光背地鸫 guāng bèi dì dōng
volume volume

Từ hán việt: 【quang bội địa đông】

Đọc nhanh: 光背地鸫 (quang bội địa đông). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chim bìm bịp (Zoothera mollissima).

Ý Nghĩa của "光背地鸫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

光背地鸫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chim bìm bịp (Zoothera mollissima)

(bird species of China) plain-backed thrush (Zoothera mollissima)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 光背地鸫

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 挺光 tǐngguāng

    - Sàn nhà đã được lau trơn bóng.

  • volume volume

    - 那儿 nàér 背光 bèiguāng , 请 qǐng 到 dào 亮 liàng 的 de 地方 dìfāng 来 lái

    - chỗ đó khuất bóng, xin hãy đến chỗ sáng.

  • volume volume

    - 晓光 xiǎoguāng 洒 sǎ 在 zài 大 dà 地上 dìshàng

    - Ánh sáng buổi sáng chiếu rọi trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背景 bèijǐng 决定 juédìng 了 le 他 tā 的 de 地位 dìwèi

    - Xuất thân quyết định vị thế của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 目不转睛 mùbùzhuànjīng 地望 dìwàng 着 zhe 他 tā 离去 líqù 的 de 背影 bèiyǐng

    - Cô chăm chú nhìn bóng dáng rời đi của anh.

  • volume volume

    - 他 tā 背起 bèiqǐ 一 yī 麻袋 mádài 粮食 liángshí , 吭哧 kēngchī 吭哧 kēngchī 地走了 dìzǒule

    - anh ấy vác bao tải lên vai hự hự rồi đi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 他们 tāmen 的 de 眼光 yǎnguāng 里 lǐ 是 shì 坍台 tāntái 了 le ; 他 tā 在 zài 贫民 pínmín 前面 qiánmiàn 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn 和 hé 地位 dìwèi

    - Trong mắt những người đó, anh ta đã mất đi sự uy tín; anh ta đã mất đi danh dự và vị trí trước những người nghèo.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 一个 yígè 不解 bùjiě 目光 mùguāng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt khó hiểu làm tôi cũng không biết nên làm thế nào

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KDPYM (大木心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2B
    • Tần suất sử dụng:Thấp