光复会 guāngfù huì
volume volume

Từ hán việt: 【quang phục hội】

Đọc nhanh: 光复会 (quang phục hội). Ý nghĩa là: Đảng cách mạng chống nhà Thanh thành lập năm 1904 dưới quyền của Cai Yuanpei 蔡元培, giống như 復古會 | 复古会.

Ý Nghĩa của "光复会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

光复会 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Đảng cách mạng chống nhà Thanh thành lập năm 1904 dưới quyền của Cai Yuanpei 蔡元培

anti-Qing revolutionary party set up in 1904 under Cai Yuanpei 蔡元培

✪ 2. giống như 復古會 | 复古会

same as 復古會|复古会

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 光复会

  • volume volume

    - 会议 huìyì 内容 nèiróng 要 yào 保持 bǎochí 阳光 yángguāng 透明 tòumíng

    - Nội dung cuộc họp cần phải minh bạch.

  • volume volume

    - 反复 fǎnfù 琢磨 zhuómó , 才能 cáinéng 领会 lǐnghuì 这首 zhèshǒu 诗 shī 的 de 意蕴 yìyùn

    - suy đi nghĩ lại, mới lĩnh hội được ý nghĩa của bài thơ này.

  • volume volume

    - 光 guāng 会 huì 耍笔杆 shuǎbǐgǎn 的 de 人 rén , 碰到 pèngdào 实际 shíjì 问题 wèntí 往往 wǎngwǎng 束手无策 shùshǒuwúcè

    - những người chỉ biết viết lách thôi thì khi gặp vấn đề thực tế chỉ đành bó tay.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 会 huì 复信 fùxìn

    - Anh ấy sẽ sớm hồi âm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 日复一日 rìfùyírì 地 dì 等待 děngdài 机会 jīhuì

    - Họ chờ đợi cơ hội từng ngày.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 时光 shíguāng 洪流 hóngliú 一去不复返 yīqùbùfùfǎn 可 kě 宝蓝 bǎolán 在 zài 他 tā 心底 xīndǐ 永远 yǒngyuǎn 都 dōu 会 huì 有 yǒu 一个 yígè 位置 wèizhi

    - Dù dòng chảy thời gian có trôi đi mãi mãi, Bảo Lam vẫn luôn chiếm một vị trí trong trái tim anh ấy

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 这样 zhèyàng 弱 ruò 的 de 光线 guāngxiàn 下 xià 看书 kànshū 会 huì 损伤 sǔnshāng 视力 shìlì 的 de

    - Đọc sách dưới ánh sáng yếu như vậy sẽ gây tổn thương cho thị lực của bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao