兆赫 zhàohè
volume volume

Từ hán việt: 【triệu hách】

Đọc nhanh: 兆赫 (triệu hách). Ý nghĩa là: megahertz.

Ý Nghĩa của "兆赫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. megahertz

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兆赫

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 鸣叫 míngjiào 是 shì 春天 chūntiān 到来 dàolái 的 de 征兆 zhēngzhào

    - Chim hót là dấu hiệu mùa xuân đến.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看着 kànzhe 就 jiù 像 xiàng 奥黛丽 àodàilì · 赫本 hèběn

    - Bạn trông giống Audrey Hepburn.

  • volume volume

    - 坏 huài 兆头 zhàotou

    - điềm xấu

  • volume volume

    - 好 hǎo 兆头 zhàotou

    - điềm lành

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 告诉 gàosù 他 tā 卡塔赫纳 kǎtǎhènà 的 de 事 shì 吗 ma

    - Bạn đã không nói với anh ấy về Cartagena?

  • volume volume

    - 她 tā 拥有 yōngyǒu 显赫 xiǎnhè 的 de 名声 míngshēng

    - Cô ấy có danh tiếng hiển hách.

  • volume volume

    - 兆 zhào 先生 xiānsheng 是 shì 个 gè 好人 hǎorén

    - Ông Triệu là người tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 赫 hè

    - Anh ấy họ Hách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Triệu
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMUO (中一山人)
    • Bảng mã:U+5146
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+7 nét)
    • Pinyin: Hè , Shì , Xì
    • Âm hán việt: Hách
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCGLC (土金土中金)
    • Bảng mã:U+8D6B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao