儿大不由娘 er dà bùyóu niáng
volume volume

Từ hán việt: 【nhi đại bất do nương】

Đọc nhanh: 儿大不由娘 (nhi đại bất do nương). Ý nghĩa là: Con khôn cha mẹ nào răng (?).

Ý Nghĩa của "儿大不由娘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儿大不由娘 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Con khôn cha mẹ nào răng (?)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儿大不由娘

  • volume volume

    - 他们 tāmen 应名儿 yìngmíngér 是 shì 亲戚 qīnqī , 实际上 shíjìshàng 不 bù 大 dà 来往 láiwǎng

    - họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 拗不过 niùbùguò 老大娘 lǎodàniáng , 只好 zhǐhǎo 勉强 miǎnqiǎng 收下 shōuxià 了 le 礼物 lǐwù

    - anh ấy không lay chuyển được bà cụ, đành miễn cưỡng cầm lấy quà biếu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 大 dà 点儿 diǎner 声 shēng , 大家 dàjiā 听不见 tīngbujiàn

    - Nói to hơn chút, mọi người không nghe thấy.

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 看着 kànzhe 她 tā , 弄 nòng 得 dé 她 tā 怪不得 guàibùdé 劲儿 jìner 的 de

    - các chàng trai đều nhìn ngắm cô ấy, khiến nàng thẹn thùng quá

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 忍让 rěnràng 一点儿 yīdiǎner , 不 bù 就 jiù 完 wán 啦 la

    - Mọi người đều nhường nhịn một chút, không phải là xong rồi sao?

  • volume volume

    - 你 nǐ 这么 zhème 一叫 yījiào 不要紧 búyàojǐn , 把 bǎ 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - anh vừa kêu lên không sao, làm ai cũng tỉnh giấc cả

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Niáng
    • Âm hán việt: Nương
    • Nét bút:フノ一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIAV (女戈日女)
    • Bảng mã:U+5A18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 由›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yóu
    • Âm hán việt: Do , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LW (中田)
    • Bảng mã:U+7531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao