儿化 ér huà
volume volume

Từ hán việt: 【nhi hoá】

Đọc nhanh: 儿化 (nhi hoá). Ý nghĩa là: uốn lưỡi cuối vần (trong tiếng Hán).

Ý Nghĩa của "儿化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儿化 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. uốn lưỡi cuối vần (trong tiếng Hán)

汉语普通话和某些方言中的一种语音现象,就是后缀'儿'字不自成音节,而和前头的音节合在一起,使前一音节的韵母成为卷舌韵母例如'化儿'的发音是huār,不是huā'ér

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儿化

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 的 de 需求 xūqiú 天天 tiāntiān 都 dōu 在 zài 变化 biànhuà

    - Nhu cầu của bé thay đổi liên tục.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà 不是味儿 búshìwèiér , 就 jiù 反过来 fǎnguolái 追问 zhuīwèn

    - vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 出来 chūlái 了 le , 雪堆 xuěduī 儿 ér 慢慢 mànmàn 融化 rónghuà 了 le

    - Mặt trời mọc lên rồi, đống tuyết từ từ tan chảy.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 让 ràng 美丽 měilì 的 de 园林 yuánlín 化为乌有 huàwéiwūyǒu

    - Một trận hỏa hoạn đã khiến khu vườn tươi đẹp hoàn toàn biến mất.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 什么 shénme 变化 biànhuà , 你 nǐ 最好 zuìhǎo 事先 shìxiān 给 gěi 我 wǒ 透个 tòugè 信儿 xìnér

    - nếu như có thay đổi gì, tốt nhất anh nên báo tin cho tôi.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 到 dào 那会儿 nàhuìer 农业 nóngyè 全部 quánbù 机械化 jīxièhuà 了 le , 那才 nàcái 美 měi 呢 ne

    - nếu đến lúc ấy nông nghiệp được cơ giới hoá tất cả thì tuyệt biết mấy!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao