僵卧 jiāng wò
volume volume

Từ hán việt: 【cương ngoạ】

Đọc nhanh: 僵卧 (cương ngoạ). Ý nghĩa là: nằm bất động; nằm im.

Ý Nghĩa của "僵卧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僵卧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nằm bất động; nằm im

躺着不动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僵卧

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 两条腿 liǎngtiáotuǐ 僵硬 jiāngyìng 了 le

    - hai chân cứng đờ.

  • volume volume

    - 他 tā 立刻 lìkè 僵 jiāng 了 le 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy ngay lập tức thu lại nụ cười.

  • volume volume

    - 他 tā 卧于 wòyú 山林 shānlín 享 xiǎng 清幽 qīngyōu

    - Anh ấy ẩn cư trong núi rừng sống thảnh thơi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书架 shūjià 移 yí 到 dào 卧室 wòshì 里 lǐ

    - Anh ấy đem giá sách di chuyển vào phòng ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 卧床 wòchuáng 好 hǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - Anh ấy bệnh nằm liệt giường mấy ngày rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 安枕而卧 ānzhěnérwò 了 le

    - Cuối cùng anh ấy có thể yên giấc.

  • volume volume

    - 高枕而卧 gāozhěnérwò ( 形容 xíngróng 不 bù 加 jiā 警惕 jǐngtì )

    - kê gối cao mà ngủ; mất cảm giác.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 伤寒病 shānghánbìng , 卧床 wòchuáng 五个 wǔgè 多月 duōyuè , 尽管 jǐnguǎn 活 huó 下来 xiàlai 了 le , 但 dàn 左腿 zuǒtuǐ 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 僵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+13 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Cương , Thương
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMWM (人一田一)
    • Bảng mã:U+50F5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 卧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+6 nét), thần 臣 (+2 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ngoạ
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLY (尸中卜)
    • Bảng mã:U+5367
    • Tần suất sử dụng:Cao