僭越 jiànyuè
volume volume

Từ hán việt: 【tiếm việt】

Đọc nhanh: 僭越 (tiếm việt). Ý nghĩa là: vượt qua thẩm quyền của một người, để chiếm đoạt.

Ý Nghĩa của "僭越" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僭越 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vượt qua thẩm quyền của một người

to overstep one's authority

✪ 2. để chiếm đoạt

to usurp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僭越

  • volume volume

    - 僭 jiàn 权 quán 越位 yuèwèi ( 指 zhǐ 超越 chāoyuè 职权 zhíquán 和 hé 地位 dìwèi 行事 xíngshì )

    - làm việc vượt quá chức quyền và địa vị.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 能 néng 让 ràng 你 nǐ 越过 yuèguò 破损 pòsǔn 的 de 斑块 bānkuài

    - Điều đó có thể giúp bạn vượt qua mảng bám bị gãy.

  • volume volume

    - 两人越 liǎngrényuè 谈越 tányuè 投缘 tóuyuán

    - Hai người càng nói càng ăn ý.

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 两国关系 liǎngguóguānxì 是 shì 同志 tóngzhì 加 jiā 兄弟 xiōngdì 的 de 全面 quánmiàn 战略 zhànlüè 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Quan hệ giữa Trung Quốc và Việt Nam là đối tác hợp tác chiến lược toàn diện “vừa là đồng chí vừa là anh em”.

  • volume volume

    - 黑粉 hēifěn , 你 nǐ 忘 wàng 了 le , 天空 tiānkōng 越 yuè 黑 hēi , 星星 xīngxing 越亮 yuèliàng !

    - Anti fan, các người đã quên mất là, bầu trời càng tối, thì những vì sao càng tỏa sáng!

  • volume volume

    - 僭 jiàn 越 yuè ( 超越 chāoyuè 本分 běnfèn , 冒用 màoyòng 在 zài 上 shàng 的 de 名义 míngyì 或 huò 物品 wùpǐn )

    - vượt quá bổn phận.

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 建立 jiànlì 了 le 良好 liánghǎo 关系 guānxì

    - Trung - Việt đã tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 想 xiǎng 有 yǒu 更好 gènghǎo 的 de 生活 shēnghuó , 她 tā 拼命 pīnmìng 连班 liánbān , 身体 shēntǐ 越来越 yuèláiyuè 弱 ruò

    - Vì muốn có cuộc sống tốt hơn cô ấy liều mạng làm việc, cơ thế càng ngyaf càng yếu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 僭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiếm
    • Nét bút:ノ丨一フノフ一フノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMUA (人一山日)
    • Bảng mã:U+50ED
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 越›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Huó , Yuè
    • Âm hán việt: Hoạt , Việt
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOIV (土人戈女)
    • Bảng mã:U+8D8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao