傻乎乎 shǎhūhū
volume volume

Từ hán việt: 【xoạ hồ hồ】

Đọc nhanh: 傻乎乎 (xoạ hồ hồ). Ý nghĩa là: Ngớ ngẩn; ngốc (cũng dùng để chỉ trẻ con; người yêu ngốc tới đáng yêu). Ví dụ : - 别看他样子傻乎乎的,心里可有数。 Đừng nhìn bộ dạng ngốc nghếch của anh ta, trong tâm có tính toán rồi.

Ý Nghĩa của "傻乎乎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

傻乎乎 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngớ ngẩn; ngốc (cũng dùng để chỉ trẻ con; người yêu ngốc tới đáng yêu)

歌曲歌词

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 样子 yàngzi 傻乎乎 shǎhūhū 的 de , 心里 xīnli 可 kě 有数 yǒushù

    - Đừng nhìn bộ dạng ngốc nghếch của anh ta, trong tâm có tính toán rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 傻乎乎

  • volume volume

    - 鸿沟 hónggōu 似乎 sìhū 依然 yīrán 存在 cúnzài

    - Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

  • volume volume

    - 仔猪 zǐzhū 胖乎乎 pànghūhū

    - Heo con béo ú.

  • volume volume

    - 他 tā 几乎 jīhū 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Anh ấy gần như không kịp thở rồi.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 样子 yàngzi 傻乎乎 shǎhūhū 的 de , 心里 xīnli 可 kě 有数 yǒushù

    - Đừng nhìn bộ dạng ngốc nghếch của anh ta, trong tâm có tính toán rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 是 shì 个 gè 万事通 wànshìtōng 。 其实 qíshí 他 tā 是 shì 再 zài 愚蠢 yúchǔn 不过 bùguò 了 le

    - Anh ta dường như là một người thông thạo mọi việc. Nhưng thực tế, anh ta lại cực kỳ ngu ngốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 相遇 xiāngyù 似乎 sìhū 注定 zhùdìng

    - Cuộc gặp gỡ của họ dường như là định mệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 理所当然 lǐsuǒdāngrán 地 dì 认为 rènwéi 他 tā 应当 yīngdāng 作为 zuòwéi 代表 dàibiǎo 发言 fāyán

    - Anh ta dường như coi việc mình nên phát biểu với tư cách là người đại diện là điều hiển nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 比较 bǐjiào 像 xiàng 一个 yígè 军官 jūnguān , 而 ér 不 bù 像 xiàng 一个 yígè 商业 shāngyè 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Anh ta dường như giống một sĩ quan hơn là một người quản lý kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 傻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Shǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Soả , Xoạ
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHCE (人竹金水)
    • Bảng mã:U+50BB
    • Tần suất sử dụng:Cao