停机阀 tíngjī fá
volume volume

Từ hán việt: 【đình cơ phiệt】

Đọc nhanh: 停机阀 (đình cơ phiệt). Ý nghĩa là: Van dừng.

Ý Nghĩa của "停机阀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

停机阀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Van dừng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 停机阀

  • volume volume

    - 机器 jīqì 轰鸣 hōngmíng , 昼夜 zhòuyè 不停 bùtíng

    - máy móc ầm ầm suốt ngày suốt đêm không dứt.

  • volume volume

    - 停机坪 tíngjīpíng

    - máy bay hạ cánh xuống nơi bằng phẳng.

  • volume volume

    - 班机 bānjī 因 yīn 气候 qìhòu 恶劣 èliè 停航 tíngháng

    - chuyến bay vì thời tiết xấu nên tạm ngừng.

  • volume volume

    - 司机 sījī 不停 bùtíng 地 dì 踩油门 cǎiyóumén 加速 jiāsù

    - Tài xế không ngừng đạp chân ga tăng tốc.

  • volume volume

    - 司机 sījī 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 前 qián 把 bǎ 车 chē 停住 tíngzhù

    - bác tài dừng xe trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 红灯 hóngdēng 亮起 liàngqǐ 时 shí , 司机 sījī 必 bì 停车 tíngchē

    - Khi đèn đỏ sáng, tài xế phải dừng xe.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 影片 yǐngpiān 由 yóu 去年初 qùniánchū 开拍 kāipāi , 直至 zhízhì 今年底 jīnniándǐ 才 cái 停机 tíngjī

    - Bộ phim này bắt đầu quay từ đầu năm ngoái, cho đến cuối năm nay mới hoàn thành.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 不断 bùduàn 地 dì 死机 sǐjī 有时 yǒushí 还 hái 停电 tíngdiàn

    - máy tính liên tục bị treo và đôi khi mất điện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 停›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYRN (人卜口弓)
    • Bảng mã:U+505C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phiệt
    • Nét bút:丶丨フノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSOI (中尸人戈)
    • Bảng mã:U+9600
    • Tần suất sử dụng:Cao