做自己 zuò zìjǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tố tự kỉ】

Đọc nhanh: 做自己 (tố tự kỉ). Ý nghĩa là: là chính mình. Ví dụ : - 参军后我就把部队当做自己的家。 sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.. - 每人做自己能做的事。 Cứ hai tuần lễ họp tổ một lần.

Ý Nghĩa của "做自己" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

做自己 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. là chính mình

to be oneself

Ví dụ:
  • volume volume

    - 参军 cānjūn 后 hòu 我 wǒ 就 jiù 把 bǎ 部队 bùduì 当做 dàngzuò 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā

    - sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.

  • volume volume

    - 每人 měirén 做 zuò 自己 zìjǐ 能 néng 做 zuò 的 de 事 shì

    - Cứ hai tuần lễ họp tổ một lần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 做自己

  • volume volume

    - 参军 cānjūn 后 hòu 我 wǒ 就 jiù 把 bǎ 部队 bùduì 当做 dàngzuò 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā

    - sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 做错 zuòcuò 了 le , 怪不得 guàibùdé 别人 biérén

    - Tự anh làm sai, không nên trách người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 强求 qiǎngqiú 自己 zìjǐ 做到 zuòdào 完美 wánměi

    - Anh ấy thường ép buộc bản thân phải hoàn hảo.

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 自己 zìjǐ 的 de 做法 zuòfǎ

    - Anh ấy kiên trì với cách làm của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先试 xiānshì 着 zhe 做 zuò 一件 yījiàn 自己 zìjǐ 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 事 shì

    - Bạn cố gắng làm những gì bạn có thể làm đầu tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 自己 zìjǐ 做 zuò 凉粉 liángfěn 很 hěn 有 yǒu 技巧 jìqiǎo

    - Anh ấy tự làm bánh bột lọc rất khéo léo.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 省钱 shěngqián , 总是 zǒngshì 自己 zìjǐ 做饭 zuòfàn

    - Anh ấy luôn tự nấu ăn để tiết kiệm tiền.

  • - 做 zuò 完 wán 这个 zhègè 任务 rènwù 后 hòu , 我 wǒ 就 jiù 觉得 juéde 自己 zìjǐ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Sau khi hoàn thành nhiệm vụ này, tôi cảm thấy mình chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 己›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao