做祷告 zuò dǎogào
volume volume

Từ hán việt: 【tố đảo cáo】

Đọc nhanh: 做祷告 (tố đảo cáo). Ý nghĩa là: để cầu nguyện.

Ý Nghĩa của "做祷告" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

做祷告 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để cầu nguyện

to pray

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 做祷告

  • volume volume

    - 申诉 shēnsù 民事诉讼 mínshìsùsòng 中 zhōng 被告 bèigào 对 duì 原告 yuángào 所 suǒ 做 zuò 的 de 陈述 chénshù 状 zhuàng 的 de 回答 huídá

    - Trả lời tuyên bố của nguyên đơn từ bị đơn trong vụ kiện dân sự.

  • volume volume

    - 我 wǒ 早 zǎo 祷告 dǎogào 了 le 但 dàn 毫无动静 háowúdòngjìng

    - Tôi từ sớm đã cầu nguyện rồi nhưng không có gì xảy ra.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 每天 měitiān 祷告 dǎogào 时会 shíhuì 诵读 sòngdú 经典 jīngdiǎn

    - Nhiều người đọc kinh điển khi cầu nguyện hàng ngày.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 别人 biérén 一请 yīqǐng 他 tā 做 zuò 报告 bàogào , 他 tā 就 jiù 有点 yǒudiǎn 肝儿 gānér 颤 chàn

    - chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 做 zuò 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán

    - Bây giờ tôi đang tham gia quảng cáo.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 辅导 fǔdǎo 我 wǒ 做 zuò 算术题 suànshùtí , 并 bìng 不 bù 直接 zhíjiē 告诉 gàosù 我 wǒ , 而是 érshì 给 gěi 我 wǒ 提示 tíshì 一些 yīxiē 思路 sīlù

    - Bố dạy tôi làm các đề số học, không trực tiếp nói với tôi, mà chỉ cho tôi cách tư duy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一再 yīzài 告诉 gàosù 你别 nǐbié 这么 zhème 做 zuò

    - Tôi nhiều lần bảo bạn đừng làm thế.

  • - 这份 zhèfèn 报告 bàogào 需要 xūyào 改正 gǎizhèng , 快 kuài , 现在 xiànzài 就 jiù 做 zuò

    - Báo cáo này cần chỉnh sửa, nhanh lên, làm ngay bây giờ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+7 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:丶フ丨丶一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFQKI (戈火手大戈)
    • Bảng mã:U+7977
    • Tần suất sử dụng:Cao