做好做歹 zuò hǎo zuò dǎi
volume volume

Từ hán việt: 【tố hảo tố đãi】

Đọc nhanh: 做好做歹 (tố hảo tố đãi). Ý nghĩa là: nghĩ cách; tìm cách; suy nghĩ tìm cách giải quyết.

Ý Nghĩa của "做好做歹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

做好做歹 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghĩ cách; tìm cách; suy nghĩ tìm cách giải quyết

想方设法;假装成好人或恶人,以资应付

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 做好做歹

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 得 dé 不够 bùgòu 好 hǎo

    - Anh ấy làm không tốt.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 我会 wǒhuì 做 zuò 得 dé 更好 gènghǎo

    - Lần sau tôi sẽ làm tốt hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 人民 rénmín 做 zuò 了 le 许多 xǔduō 好事 hǎoshì

    - anh ấy làm nhiều việc tốt cho nhân dân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 那 nà 做 zuò 的 de 炸鱼 zháyú 和 hé 薯条 shǔtiáo 是 shì 最 zuì 好吃 hǎochī 的 de

    - Họ có món cá và khoai tây chiên ngon nhất mà bạn từng có trong đời.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 以免 yǐmiǎn 临时 línshí 忙乱 mángluàn

    - trước khi làm thì phải chuẩn bị cho tốt, để lúc sự việc xảy ra thì không bị lúng túng.

  • - 今天 jīntiān 的 de 心情 xīnqíng 真的 zhēnde 不好 bùhǎo , 什么 shénme 都 dōu 不想 bùxiǎng 做 zuò

    - Tâm trạng hôm nay thật sự không tốt, chẳng muốn làm gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dǎi , è
    • Âm hán việt: Ngạt , Đãi
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MNI (一弓戈)
    • Bảng mã:U+6B79
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa