做五金店 zuò wǔjīn diàn
volume volume

Từ hán việt: 【tố ngũ kim điếm】

Đọc nhanh: 做五金店 (tố ngũ kim điếm). Ý nghĩa là: Cửa hàng vật tư.

Ý Nghĩa của "做五金店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

做五金店 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cửa hàng vật tư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 做五金店

  • volume volume

    - 五金 wǔjīn 杂货 záhuò

    - tiệm tạp hoá kim khí

  • volume volume

    - 五金 wǔjīn 商店 shāngdiàn

    - cửa hàng kim khí.

  • volume volume

    - 她 tā 第一次 dìyīcì 做 zuò 了 le 五壮 wǔzhuàng

    - Lần đầu tiên cô ấy đốt năm lần.

  • volume volume

    - 在 zài 五金店 wǔjīndiàn 门口 ménkǒu

    - Tại cửa hàng phần cứng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 他 tā 五块 wǔkuài 钱 qián 做 zuò 零 líng 花儿 huāér

    - mẹ đưa cho nó năm đồng để tiêu vặt.

  • volume volume

    - 救人 jiùrén 是 shì 该 gāi 做 zuò 的 de , 我 wǒ 真 zhēn 不要 búyào 这笔 zhèbǐ 奖金 jiǎngjīn

    - cứu người là việc nên làm, nên tôi không cần phần thưởng này

  • - 他 tā 住 zhù 进 jìn 了 le 市中心 shìzhōngxīn 的 de 五星级 wǔxīngjí 饭店 fàndiàn , 享受 xiǎngshòu 了 le 一流 yìliú 的 de 住宿 zhùsù 体验 tǐyàn

    - Anh ấy đã ở tại khách sạn năm sao ở trung tâm thành phố và tận hưởng trải nghiệm lưu trú tuyệt vời.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 美发店 měifàdiàn 做 zuò 头发 tóufà 染色 rǎnsè , 换个 huàngè 新发型 xīnfàxíng

    - Cô ấy quyết định đến tiệm làm tóc để nhuộm tóc và thay đổi kiểu tóc mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao