做下蹲 zuò xià dūn
volume volume

Từ hán việt: 【tố hạ tỗn】

Đọc nhanh: 做下蹲 (tố hạ tỗn). Ý nghĩa là: (động tác) squats.

Ý Nghĩa của "做下蹲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

做下蹲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (động tác) squats

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 做下蹲

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做时 zuòshí , 指头 zhǐtou 微微 wēiwēi 颤动 chàndòng 了 le 一下 yīxià

    - Khi anh ta làm như vậy, ngón tay run nhẹ một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 蹲下来 dūnxiàlai 观察 guānchá 蚂蚁 mǎyǐ

    - Anh ấy ngồi xuống quan sát những con kiến.

  • volume volume

    - 你 nǐ 下班 xiàbān 之后 zhīhòu 通常 tōngcháng 做 zuò 什么 shénme ?

    - Bạn thường làm gì sau khi tan làm?

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 比试一下 bǐshìyīxià , 看 kàn 谁 shuí 做 zuò 得 dé 又快又好 yòukuàiyòuhǎo

    - chúng mình so tài thử xem ai làm vừa nhanh vừa đẹp

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 糊涂 hútú , 做下 zuòxià 不名誉 bùmíngyù 的 de 蠢事 chǔnshì

    - nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

  • volume volume

    - 他常 tācháng 役使 yìshǐ 下属 xiàshǔ 做 zuò 私事 sīshì

    - Anh ta thường sai khiến cấp dưới làm việc riêng.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 做 zuò

    - Bước tiếp theo là gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Túc 足 (+12 nét)
    • Pinyin: Cuán , Cún , Cǔn , Dūn , Dún , Zūn
    • Âm hán việt: Thuẫn , Tồn , Tỗn
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMTWI (口一廿田戈)
    • Bảng mã:U+8E72
    • Tần suất sử dụng:Cao