偏衫 piān shān
volume volume

Từ hán việt: 【thiên sam】

Đọc nhanh: 偏衫 (thiên sam). Ý nghĩa là: cà sa (trang phục khoác bên vai trái của tăng ni).

Ý Nghĩa của "偏衫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏衫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cà sa (trang phục khoác bên vai trái của tăng ni)

僧尼的一种服装,斜披在左肩上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏衫

  • volume volume

    - 他 tā 偏爱 piānài 甜食 tiánshí

    - Anh ấy thích đồ ngọt hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 偏爱 piānài 红色 hóngsè

    - Anh ấy thích màu đỏ hơn.

  • volume volume

    - 龌龊 wòchuò 破烂 pòlàn 的 de 衣衫 yīshān

    - quần áo bẩn thỉu rách rưới.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 他 tā 偏偏 piānpiān 没带 méidài 伞 sǎn

    - Hôm nay trời mưa, anh ấylại không mang ô.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 偏见 piānjiàn 而 ér 对 duì 计划 jìhuà 的 de 优点 yōudiǎn 视而不见 shìérbújiàn

    - Họ đã bỏ qua những ưu điểm của kế hoạch do thành kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 从未 cóngwèi 偏离 piānlí 自己 zìjǐ 最初 zuìchū 的 de 计划 jìhuà

    - Anh ấy luôn kiên định với mục tiêu ban đầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一个 yígè 偏远 piānyuǎn 的 de 地区 dìqū

    - Họ sống ở một khu vực hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 偏僻 piānpì 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy sống ở một nơi hẻo lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: Sam
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LHHH (中竹竹竹)
    • Bảng mã:U+886B
    • Tần suất sử dụng:Cao