偏振波 piānzhèn bō
volume volume

Từ hán việt: 【thiên chấn ba】

Đọc nhanh: 偏振波 (thiên chấn ba). Ý nghĩa là: sóng phân cực.

Ý Nghĩa của "偏振波" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏振波 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sóng phân cực

polarized wave

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏振波

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 引发 yǐnfā 了 le 汹涌 xiōngyǒng 的 de 波澜 bōlán

    - Cơn bão gây ra những đợt sóng lớn.

  • volume volume

    - 不 bù 自 zì 振拔 zhènbá

    - không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 生计 shēngjì 四处奔波 sìchùbēnbō

    - Vì mưu sinh mà bôn ba bốn phương.

  • volume volume

    - 与世浮沉 yǔshìfúchén ( 比喻 bǐyù 跟着 gēnzhe 世俗 shìsú 走 zǒu , 随波逐流 suíbōzhúliú )

    - theo dòng thế tục

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 的 de 波尔多 bōěrduō 红酒 hóngjiǔ 是 shì 我 wǒ 的 de 软肋 ruǎnlèi

    - Tôi có một điểm yếu đối với một Bordeaux tốt.

  • volume volume

    - 声波 shēngbō 是 shì 根据 gēnjù 其 qí 振幅 zhènfú 来 lái 测量 cèliáng 的 de

    - Âm thanh được đo dựa trên biên độ của nó.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 偏偏 piānpiān 咱们 zánmen 没 méi 完成 wánchéng

    - Vì sao riêng tổ mình lại không hoàn thành?

  • volume volume

    - 不让 bùràng 我 wǒ 去 qù 我 wǒ 偏 piān 去 qù

    - Không cho tôi đi, tôi cứ đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 振›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chân , Chấn , Chẩn
    • Nét bút:一丨一一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMMV (手一一女)
    • Bảng mã:U+632F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao