倾塌 qīngtā
volume volume

Từ hán việt: 【khuynh tháp】

Đọc nhanh: 倾塌 (khuynh tháp). Ý nghĩa là: úp thúp.

Ý Nghĩa của "倾塌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倾塌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. úp thúp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倾塌

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 彼此 bǐcǐ 倾慕 qīngmù 已 yǐ 久 jiǔ

    - Họ đã ngưỡng mộ nhau từ lâu.

  • volume volume

    - 隧道 suìdào 顶 dǐng 坍塌 tāntā ( 压住 yāzhù 工人 gōngrén )

    - Đường hầm sụp đổ (nén chết công nhân).

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 毕生精力 bìshēngjīnglì 倾注 qīngzhù 在 zài 革命 gémìng 事业 shìyè 上 shàng

    - anh ấy dốc toàn bộ sức lực của cuộc đời vào sự nghiệp Cách Mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 倾尽 qīngjìn 所有 suǒyǒu

    - Anh ấy đã cống hiến hết mình.

  • volume volume

    - 他 tā 思想 sīxiǎng 有些 yǒuxiē 右倾 yòuqīng

    - Ý nghĩ của anh ấy hơi bảo thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 倾空 qīngkōng 了 le 瓶子 píngzi 里 lǐ 水 shuǐ

    - Anh ấy đổ hết nước trong chai.

  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 倾听 qīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy giỏi lắng nghe ý kiến của người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 明显 míngxiǎn 的 de 亲美 qīnměi 倾向 qīngxiàng

    - Anh ấy có xu hướng ủng hộ Mỹ rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khuynh
    • Nét bút:ノ丨一フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPMO (人心一人)
    • Bảng mã:U+503E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tháp
    • Nét bút:一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GASM (土日尸一)
    • Bảng mã:U+584C
    • Tần suất sử dụng:Cao