候诊室 hòuzhěn shì
volume volume

Từ hán việt: 【hậu chẩn thất】

Đọc nhanh: 候诊室 (hậu chẩn thất). Ý nghĩa là: phòng chờ; phòng đợi (khám bệnh).

Ý Nghĩa của "候诊室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

候诊室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng chờ; phòng đợi (khám bệnh)

医院里供病患等待诊疗的休息室

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 候诊室

  • volume volume

    - 诊疗室 zhěnliáoshì

    - phòng khám và chữa bệnh

  • volume volume

    - 候车室 hòuchēshì

    - phòng đợi xe

  • volume volume

    - 候诊室 hòuzhěnshì

    - phòng đợi khám bệnh

  • volume volume

    - 下 xià 一个 yígè 班次 bāncì 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ ?

    - Ca tiếp theo bắt đầu lúc mấy giờ?

  • volume volume

    - 等 děng 我们 wǒmen 赶回 gǎnhuí 自习室 zìxíshì 的 de 时候 shíhou 门 mén 已经 yǐjīng 落锁 luòsuǒ 了 le

    - Khi chúng tôi vội vã trở về phòng tự học thì cửa đã bị khóa.

  • volume volume

    - 新建 xīnjiàn 的 de 火车站 huǒchēzhàn 有 yǒu 三个 sāngè 宽敞明亮 kuānchangmíngliàng 的 de 候车室 hòuchēshì

    - Nhà ga xe lửa mới được xây dựng có ba phòng chờ rộng rãi và sáng sủa.

  • volume volume

    - 这 zhè 医院 yīyuàn 有 yǒu 两个 liǎnggè 急诊室 jízhěnshì

    - Bệnh viện này có hai phòng cấp cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 父亲 fùqīn 多次 duōcì 送 sòng 她 tā 去 qù 急诊室 jízhěnshì

    - Cha anh đã liên tục đưa cô vào phòng cấp cứu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 候›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLNK (人中弓大)
    • Bảng mã:U+5019
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhěn
    • Âm hán việt: Chẩn
    • Nét bút:丶フノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOHH (戈女人竹竹)
    • Bảng mã:U+8BCA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao