倒脚 dào jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đảo cước】

Đọc nhanh: 倒脚 (đảo cước). Ý nghĩa là: Gọt đầu thép.

Ý Nghĩa của "倒脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒脚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gọt đầu thép

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒脚

  • volume volume

    - 失脚 shījiǎo 跌倒 diēdǎo

    - sẩy chân ngã.

  • volume volume

    - 倒行逆施 dǎoxíngnìshī , 到头来 dàotóulái 只能 zhǐnéng 搬起 bānqǐ 石头砸 shítouzá 自己 zìjǐ 的 de 脚 jiǎo

    - làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 着 zhe 个 gè 脚 jiǎo 是 shì 为了 wèile 绊倒 bàndǎo 我 wǒ 的 de

    - Anh ta giơ chân định ngáng tôi.

  • volume volume

    - 脚 jiǎo 一跐 yīcī , 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - trượt chân một cái ngã lăn quay

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 走 zǒu 慢点儿 màndiǎner , 他 tā 反倒 fǎndào 加快 jiākuài 了 le 脚步 jiǎobù

    - Bảo nó đi chậm một chút, trái lại nó đi càng nhanh.

  • volume volume

    - 杂技演员 zájìyǎnyuán 用脚 yòngjiǎo 钩住 gōuzhù 绳索 shéngsuǒ 倒挂 dàoguà 在 zài 空中 kōngzhōng

    - diễn viên xiếc móc chân vào dây treo ngược người trong không trung.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老人 lǎorén 的 de 腿脚 tuǐjiǎo 倒 dào 很 hěn 利落 lìluò

    - ông lão này vẫn còn đi đứng nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 她 tā 摔倒 shuāidǎo 剉 cuò 到 dào 了 le 脚踝 jiǎohuái

    - Cô ấy ngã và trật mắt cá chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao