倒插门 dàochāmén
volume volume

Từ hán việt: 【đảo sáp môn】

Đọc nhanh: 倒插门 (đảo sáp môn). Ý nghĩa là: ở rể; gửi rể.

Ý Nghĩa của "倒插门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒插门 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ở rể; gửi rể

(倒插门儿) 俗称男子到女方家里结婚并落户

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒插门

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 倒插门 dàochāmén 的 de 女婿 nǚxù

    - Anh ấy là ở rể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 插 chā 门闩 ménshuān , 狗 gǒu 跑 pǎo 了 le

    - Con không gài cửa, chó chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把门 bǎmén 的 de 关键 guānjiàn 插好 chāhǎo 了 le

    - Anh ấy đã cài then cửa vào đúng chỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两家 liǎngjiā 做 zuò 亲 qīn , 倒 dào 是 shì 门当户对 méndànghùduì

    - hai nhà họ kết thông gia, môn đăng hộ đối.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 门槛 ménkǎn , 别 bié 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Cẩn thận ngưỡng cửa, đừng vấp ngã.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 就 jiù 遇到 yùdào 倒霉 dǎoméi 的 de 事 shì

    - Vừa ra khỏi nhà đã gặp chuyện xúi quẩy.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 刚一 gāngyī 出门 chūmén 就 jiù 摔了一跤 shuāileyījiāo , 该 gāi 着 zhe 我 wǒ 倒霉 dǎoméi

    - vừa ra khỏi cửa thì té một cái, thật là xui xẻo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao