倒嗓 dǎo sǎng
volume volume

Từ hán việt: 【đảo tảng】

Đọc nhanh: 倒嗓 (đảo tảng). Ý nghĩa là: mất giọng; vỡ giọng; khàn giọng; hết tiếng.

Ý Nghĩa của "倒嗓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒嗓 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất giọng; vỡ giọng; khàn giọng; hết tiếng

指戏曲演员嗓音变低或变哑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒嗓

  • volume volume

    - 七颠八倒 qīdiānbādǎo

    - thất điên bát đảo; loạn xà ngầu.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 一头 yītóu 倒 dào 在 zài 床上 chuángshàng

    - ngã vật xuống giường

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 歌唱 gēchàng 倒嗓 dǎosǎng 了 le

    - Anh ấy hát đến hỏng giọng rồi.

  • volume volume

    - 喝 hē 冷水 lěngshuǐ 会 huì 倒嗓 dǎosǎng

    - Uống nước lạnh có thể làm hỏng giọng.

  • volume volume

    - 鱼刺 yúcì 卡 kǎ 在 zài 嗓子 sǎngzi 里 lǐ 了 le

    - Hóc xương cá rồi.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 昏眩 hūnxuàn , 便 biàn 晕倒 yūndǎo 在 zài 地 dì

    - hoa mắt, ngất xỉu té xuống đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嗓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Sǎng
    • Âm hán việt: Tảng
    • Nét bút:丨フ一フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:REED (口水水木)
    • Bảng mã:U+55D3
    • Tần suất sử dụng:Cao