倒八字 dào bāzì
volume volume

Từ hán việt: 【đảo bát tự】

Đọc nhanh: 倒八字 (đảo bát tự). Ý nghĩa là: Tên gọi thiên bàng "丷"..

Ý Nghĩa của "倒八字" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒八字 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên gọi thiên bàng "丷".

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒八字

  • volume volume

    - 七颠八倒 qīdiānbādǎo

    - thất điên bát đảo; loạn xà ngầu.

  • volume volume

    - 稿子 gǎozi 涂改 túgǎi 得 dé 乱七八糟 luànqībāzāo , 很多 hěnduō 字 zì 都 dōu 看不清楚 kànbùqīngchu

    - bản thảo xoá chữ lung tung cả, rất nhiều chữ nhìn không rõ nữa.

  • volume volume

    - 摔倒 shuāidǎo 在 zài 那个 nàgè 一米 yīmǐ 八 bā 的 de 弟弟 dìdì 怀里 huáilǐ

    - Ngã vào vòng tay của em trai cao 1m8.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 字 zì 倒 dào 过来 guòlái 是 shì 个 gè 新字 xīnzì

    - Chữ này đảo lại là một chữ mới.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 数字 shùzì 被 bèi 颠倒 diāndào 了 le

    - Những con số này đã bị đảo lộn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 文字 wénzì 印倒 yìndào 了 le

    - Bạn đã in ngược văn bản rồi.

  • volume volume

    - 穿 chuān 粉红 fěnhóng 丁字裤 dīngzìkù 的 de 人 rén 倒 dào 训起 xùnqǐ 人来 rénlái 了 le

    - Tôi nhận được nhiệt từ anh chàng trong chiếc quần đùi màu hồng nóng bỏng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 字 zì 写 xiě 坏 huài 了 le , 倒转 dàozhuǎn 来怪 láiguài 我 wǒ

    - anh viết sai, ngược lại còn trách tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao