修文 xiūwén
volume volume

Từ hán việt: 【tu văn】

Đọc nhanh: 修文 (tu văn). Ý nghĩa là: Quận Xiuwen ở Quý Dương 貴陽 | 贵阳 , Quý Châu.

Ý Nghĩa của "修文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Xiuwen ở Quý Dương 貴陽 | 贵阳 , Quý Châu

Xiuwen county in Guiyang 貴陽|贵阳 [Gui4yáng], Guizhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 修文

  • volume volume

    - 修复 xiūfù 古迹 gǔjì 保护 bǎohù 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Khôi phục di tích để bảo vệ di sản văn hóa.

  • volume volume

    - 理路 lǐlù 不清 bùqīng 的 de 文章 wénzhāng 最 zuì 难 nán 修改 xiūgǎi

    - những bài văn viết không rõ ràng mạch lạc thì rất là khó sửa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 文学 wénxué 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 修养 xiūyǎng

    - Anh ấy rất có trình độ về văn học.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 见 jiàn 修改 xiūgǎi 过 guò 了 le

    - Tài liệu đã bị chỉnh sửa.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 文 wén 需要 xūyào 修改 xiūgǎi 和 hé 审阅 shěnyuè

    - Văn bản này cần được sửa đổi và xem xét.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 几天 jǐtiān 时间 shíjiān 修改 xiūgǎi 文字 wénzì

    - Anh ấy đã mất vài ngày để sửa lại bài viết.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 提示 tíshì 下 xià , 我 wǒ 修改 xiūgǎi 了 le 论文 lùnwén

    - Dưới gợi ý của anh ấy, tôi đã sửa lại luận văn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 修改 xiūgǎi 文件 wénjiàn 中 zhōng 的 de 错误 cuòwù

    - Tôi cần sửa đổi lỗi trong tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao