信管 xìnguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tín quản】

Đọc nhanh: 信管 (tín quản). Ý nghĩa là: tim; ngòi dẫn; ngòi nổ, kíp nổ.

Ý Nghĩa của "信管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信管 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tim; ngòi dẫn; ngòi nổ

引信

✪ 2. kíp nổ

引起炮弹、炸弹、地雷等爆炸的一种装置

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信管

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 管理 guǎnlǐ

    - không giỏi quản lý

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 大家 dàjiā 都 dōu 这么 zhème 说 shuō , 他 tā 还是 háishì 半信半疑 bànxìnbànyí

    - Bất chấp những gì mọi người nói, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.

  • volume volume

    - 不恤人言 bùxùrényán ( 不管 bùguǎn 别人 biérén 的 de 议论 yìlùn )

    - bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

  • volume volume

    - 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn , 你 nǐ 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù

    - Không thể tin nổi là bạn lại đi đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 三年级 sānniánjí 的 de 事 shì 不 bù 归 guī 我 wǒ 管 guǎn

    - Chuyện của lớp ba không do tôi đảm nhiệm.

  • volume volume

    - 财政管理 cáizhèngguǎnlǐ 对 duì 资金 zījīn 、 银行业 yínhángyè 、 投资 tóuzī 和 hé 信贷 xìndài 的 de 管理 guǎnlǐ

    - Quản lý tài chính là việc quản lý vốn, ngân hàng, đầu tư và tín dụng.

  • volume volume

    - 信息 xìnxī 纳入 nàrù 数据库 shùjùkù 管理 guǎnlǐ

    - Thông tin được đưa vào quản lý cơ sở dữ liệu.

  • volume volume

    - 技术 jìshù 的 de 广播电视 guǎngbōdiànshì 台网 táiwǎng 管理 guǎnlǐ 与 yǔ 频率 pínlǜ 规划 guīhuà 信息系统 xìnxīxìtǒng 研制 yánzhì

    - Phát triển hệ thống thông tin quy hoạch tần số và quản lý mạng lưới Đài phát thanh và truyền hình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao