信号转送 xìnhào zhuǎnsòng
volume volume

Từ hán việt: 【tín hiệu chuyển tống】

Đọc nhanh: 信号转送 (tín hiệu chuyển tống). Ý nghĩa là: Truyền tín hiệu.

Ý Nghĩa của "信号转送" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信号转送 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Truyền tín hiệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信号转送

  • volume volume

    - 他 tā 发出 fāchū 了 le 信号 xìnhào

    - Anh ấy đã phát tín hiệu.

  • volume volume

    - 信差 xìnchāi 把 bǎ 信 xìn 送到 sòngdào 了 le 我 wǒ 的 de 家 jiā

    - Người đưa thư đã mang thư đến nhà tôi.

  • volume volume

    - 光缆 guānglǎn 传递 chuándì 着 zhe 信号 xìnhào

    - Dây cáp quang truyền tải tín hiệu.

  • volume volume

    - 通信卫星 tōngxìnwèixīng 电视信号 diànshìxìnhào 转发 zhuǎnfā 测试 cèshì

    - tín hiệu truyền hình vệ tin thông tin được phát thử.

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 是 shì 送信 sòngxìn 的 de 人 rén

    - Họ đều là người đưa thư.

  • - 请 qǐng 将 jiāng 文件 wénjiàn 寄挂号信 jìguàhàoxìn , 以 yǐ 确保安全 quèbǎoānquán 送达 sòngdá

    - Vui lòng gửi tài liệu bằng thư bảo đảm để đảm bảo gửi đến an toàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao