保真度 bǎo zhēn dù
volume volume

Từ hán việt: 【bảo chân độ】

Đọc nhanh: 保真度 (bảo chân độ). Ý nghĩa là: sự chung thủy.

Ý Nghĩa của "保真度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保真度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự chung thủy

fidelity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保真度

  • volume volume

    - 产品包装 chǎnpǐnbāozhuāng 保证 bǎozhèng 全性 quánxìng 保真 bǎozhēn

    - Bao bì sản phẩm đảm bảo toàn vẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 始终保持 shǐzhōngbǎochí 乐观 lèguān 的 de 态度 tàidù

    - Anh ấy luôn luôn giữ thái độ lạc quan.

  • volume volume

    - 保管 bǎoguǎn 的 de 人 rén 和 hé 使用 shǐyòng 的 de 人 rén 有 yǒu 明确 míngquè 的 de 交接 jiāojiē 制度 zhìdù

    - người bảo quản và người sử dụng có chế độ giao nhận rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 不够 bùgòu 认真 rènzhēn

    - Thái độ của anh ấy không đủ nghiêm túc.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 想 xiǎng 确保 quèbǎo 财务 cáiwù 的 de 透明度 tòumíngdù

    - Ông ấy chỉ muốn đảm bảo sự minh bạch về tài khóa.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 极为 jíwéi 认真 rènzhēn

    - Thái độ của anh ấy cực kỳ nghiêm túc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 共度 gòngdù 难关 nánguān 显 xiǎn 真情 zhēnqíng

    - Họ cùng vượt qua khó khăn mới thấy chân tình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao