保古 bǎogǔ
volume volume

Từ hán việt: 【bảo cổ】

Đọc nhanh: 保古 (bảo cổ). Ý nghĩa là: giữ gìn di tích xưa — Giữ lối xưa, không chịu bỏ. Như Thủ cựu..

Ý Nghĩa của "保古" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保古 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giữ gìn di tích xưa — Giữ lối xưa, không chịu bỏ. Như Thủ cựu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保古

  • volume volume

    - 府 fǔ 中 zhōng 保存 bǎocún 了 le 大量 dàliàng 古籍 gǔjí

    - Trong kho lưu giữ nhiều sách cổ.

  • volume volume

    - 保存 bǎocún 古迹 gǔjì

    - bảo tồn di tích cổ

  • volume volume

    - 碑林 bēilín 里 lǐ 保存 bǎocún 了 le 许多 xǔduō 古代 gǔdài 石碑 shíbēi

    - Rừng bia lưu giữ nhiều bia đá cổ đại.

  • volume volume

    - 古迹 gǔjì 受 shòu 政府 zhèngfǔ 的 de 保护 bǎohù

    - Di tích được chính phủ bảo vệ.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 要 yào 有 yǒu 政策 zhèngcè 保护 bǎohù 古城 gǔchéng

    - Chính phủ cần có chính sách để bảo vệ các thành phố cổ.

  • volume volume

    - 修复 xiūfù 古迹 gǔjì 保护 bǎohù 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Khôi phục di tích để bảo vệ di sản văn hóa.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 实行 shíxíng 过 guò 保甲 bǎojiǎ 制 zhì

    - Cổ đại từng thực hiện chế độ bảo giáp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 积极 jījí 保护 bǎohù 名胜古迹 míngshènggǔjì , 不 bù 应该 yīnggāi 破坏 pòhuài

    - Chúng ta nên tích cực gìn giữ bảo vệ các danh làm thắng cảnh, và không nên phá hoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao