保主 bǎo zhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【bảo chủ】

Đọc nhanh: 保主 (bảo chủ). Ý nghĩa là: Người đứng nan lãnh trách nhiệm. Tức người bảo lãnh..

Ý Nghĩa của "保主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保主 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người đứng nan lãnh trách nhiệm. Tức người bảo lãnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保主

  • volume volume

    - 谥 shì 之 zhī 为 wèi 保守主义 bǎoshǒuzhǔyì

    - gọi là chủ nghĩa bảo thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 保护 bǎohù 公主 gōngzhǔ 有功 yǒugōng

    - Anh ấy có công bảo vệ công chúa.

  • volume volume

    - 缺少 quēshǎo 保密性 bǎomìxìng 和 hé 隐私 yǐnsī 性是 xìngshì 主要 zhǔyào 的 de 问题 wèntí 之一 zhīyī

    - Việc thiếu bí mật và riêng tư là một trong những vấn đề chính.

  • volume volume

    - 坚决 jiānjué 保卫国家 bǎowèiguójiā 主权 zhǔquán

    - Quyết tâm bảo vệ chủ quyền quốc gia.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 的 de 主题 zhǔtí 是 shì 环保 huánbǎo

    - Nội dung chính của cuộc họp là bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 环保 huánbǎo 是 shì 当前 dāngqián 发展 fāzhǎn 的 de 主流 zhǔliú

    - Bảo vệ môi trường là xu hướng phát triển chính hiện nay.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 家庭主妇 jiātíngzhǔfù 推销 tuīxiāo 优惠 yōuhuì 的 de 保险 bǎoxiǎn

    - Cô tiếp thị bảo hiểm giảm giá cho các bà nội trợ.

  • volume volume

    - 愿 yuàn 上帝 shàngdì 和 hé 我们 wǒmen 的 de 主 zhǔ 耶稣基督 yēsūjīdū 保佑 bǎoyòu 我们 wǒmen

    - Chúc tụng vị thần và là cha của Chúa Giê Su Ky Tô của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao