俗尚 sú shàng
volume volume

Từ hán việt: 【tục thượng】

Đọc nhanh: 俗尚 (tục thượng). Ý nghĩa là: điều được đề cao.

Ý Nghĩa của "俗尚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俗尚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điều được đề cao

习俗所崇尚的风气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俗尚

  • volume volume

    - 人间 rénjiān , 俗世 súshì 世间 shìjiān 凡人 fánrén 凡物 fánwù 居住 jūzhù 的 de 地方 dìfāng ; 凡尘 fánchén 世界 shìjiè

    - Nhân gian, là nơi mà những con người và vật chất trong thế gian sống; thế giới hỗn độn và tạp nham.

  • volume volume

    - 人格 réngé 高尚 gāoshàng

    - phẩm chất cao thượng.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 的 de 奥秘 àomì 尚待 shàngdài 发现 fāxiàn

    - Bí ẩn cơ thể người vẫn chờ phát hiện.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 越南 yuènán 的 de 风俗 fēngsú

    - Tìm hiểu phong tục Việt Nam.

  • volume volume

    - 铲除 chǎnchú 旧 jiù 习俗 xísú , 树立 shùlì 新风尚 xīnfēngshàng

    - xoá sạch tập tục cũ, xây dựng phong cách mới.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 高风亮节 gāofēngliàngjié ( 高尚 gāoshàng 的 de 品德 pǐndé 和 hé 节操 jiécāo )

    - Phẩm chất và tiết tháo cao thượng.

  • volume volume

    - 他 tā 了解 liǎojiě 当地 dāngdì 的 de 风俗人情 fēngsúrénqíng

    - Anh ấy am hiểu phong tục tập quán địa phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Sú
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OCOR (人金人口)
    • Bảng mã:U+4FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+5 nét)
    • Pinyin: Cháng , Shàng
    • Âm hán việt: Thượng
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBR (火月口)
    • Bảng mã:U+5C1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao