俗传 sú chuán
volume volume

Từ hán việt: 【tục truyền】

Đọc nhanh: 俗传 (tục truyền). Ý nghĩa là: Truyền thuyết dân gian., tục truyền.

Ý Nghĩa của "俗传" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俗传 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Truyền thuyết dân gian.

✪ 2. tục truyền

长期以来互相传说 (指关于某种事物的说法不是确实有据, 只是听到人家辗转传说的)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俗传

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遵循 zūnxún 传统 chuántǒng 的 de 葬礼 zànglǐ 风俗 fēngsú

    - Họ tuân theo phong tục tang lễ truyền thống.

  • volume volume

    - 祭拜 jìbài 土地 tǔdì 是 shì 传统习俗 chuántǒngxísú

    - Cúng Thổ địa là phong tục truyền thống.

  • volume volume

    - 送 sòng 新娘 xīnniáng 是 shì 传统习俗 chuántǒngxísú

    - Đưa cô dâu là một phong tục lâu đời.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一种 yīzhǒng 传统习俗 chuántǒngxísú

    - Đây là một phong tục truyền thống.

  • volume volume

    - 传统习俗 chuántǒngxísú 成 chéng 了 le 一种 yīzhǒng 格 gé

    - Phong tục truyền thống thành một loại trở ngại.

  • volume volume

    - 守岁 shǒusuì 是 shì 我们 wǒmen 的 de 传统习俗 chuántǒngxísú

    - Thức đón giao thừa là phong tục truyền thống của chúng tôi.

  • volume volume

    - 压岁钱 yāsuìqián 是 shì 一项 yīxiàng 传统习俗 chuántǒngxísú

    - Tiền mừng tuổi là một phong tục truyền thống.

  • volume volume

    - 蜡 là 祭 jì 是 shì 我们 wǒmen 村庄 cūnzhuāng 的 de 传统习俗 chuántǒngxísú

    - Lễ chạp là phong tục truyền thống của làng chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Sú
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OCOR (人金人口)
    • Bảng mã:U+4FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao