俄都族 é dōu zú
volume volume

Từ hán việt: 【nga đô tộc】

Đọc nhanh: 俄都族 (nga đô tộc). Ý nghĩa là: Ơ-đu.

Ý Nghĩa của "俄都族" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俄都族 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ơ-đu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俄都族

  • volume volume

    - 俄罗斯 éluósī 人 rén 还 hái 自称 zìchēng 战斗 zhàndòu 种族 zhǒngzú

    - Tôi không thể tin rằng bạn tự gọi mình là người Nga.

  • volume volume

    - 这 zhè 一切 yīqiè 都 dōu 从 cóng 那 nà 俄国人 éguórén 开始 kāishǐ

    - Tất cả những thứ chết tiệt này bắt đầu với tiếng Nga đó

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班 bān 的 de 同学 tóngxué 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 汉族人 hànzúrén

    - Hầu hết học sinh trong lớp chúng tôi là người Hán.

  • volume volume

    - 那 nà 宗族 zōngzú 人 rén 都 dōu 很 hěn 团结 tuánjié

    - Các thành viên trong gia tộc rất đoàn kết.

  • volume volume

    - 每个 měigè 民族 mínzú 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 风俗 fēngsú

    - Mỗi dân tộc đều có phong tục riêng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 动物 dòngwù 如猫 rúmāo 、 狗 gǒu 都 dōu 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Một số động vật như mèo, chó đều rất được yêu thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHQI (人竹手戈)
    • Bảng mã:U+4FC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 族›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Còu , Zòu , Zú
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu , Tộc
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOOK (卜尸人人大)
    • Bảng mã:U+65CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao