侦察兵 zhēnchá bīng
volume volume

Từ hán việt: 【trinh sát binh】

Đọc nhanh: 侦察兵 (trinh sát binh). Ý nghĩa là: Lính trinh sát.

Ý Nghĩa của "侦察兵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侦察兵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lính trinh sát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侦察兵

  • volume volume

    - 侦察 zhēnchá 飞行 fēixíng

    - bay trinh sát

  • volume volume

    - 侦察兵 zhēnchábīng

    - lính trinh sát

  • volume volume

    - 火力 huǒlì 侦察 zhēnchá

    - trinh sát hoả lực; điều tra hoả lực

  • volume volume

    - 检阅 jiǎnyuè 官方 guānfāng 对 duì 兵营 bīngyíng 或 huò 部队 bùduì 的 de 检查 jiǎnchá 或 huò 考察 kǎochá

    - Kiểm tra hoặc thăm quan các trại lính hoặc đơn vị quân đội của chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 装扮成 zhuāngbànchéng 算命先生 suànmìngxiānsheng 进城 jìnchéng 侦察 zhēnchá 敌情 díqíng

    - Anh ấy giả làm thầy bói để vào thành theo dõi tình hình quân địch.

  • volume volume

    - 为了 wèile 侦察 zhēnchá 敌情 díqíng , 他 tā 改扮 gǎibàn 成 chéng 一个 yígè 游街 yóujiē 串巷 chuànxiàng 的 de 算命先生 suànmìngxiānsheng

    - vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.

  • volume volume

    - 斥 chì 骑 qí ( 担任 dānrèn 侦察 zhēnchá 的 de 骑兵 qíbīng )

    - kị binh trinh sát.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 海湾战争 hǎiwānzhànzhēng 时期 shíqī 是 shì 海军 hǎijūn 的 de 侦察兵 zhēnchábīng

    - Ông từng là lính thủy đánh bộ trinh sát trong Chiến tranh vùng Vịnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhēng
    • Âm hán việt: Trinh
    • Nét bút:ノ丨丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYBO (人卜月人)
    • Bảng mã:U+4FA6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 兵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Bīng
    • Âm hán việt: Binh
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMC (人一金)
    • Bảng mã:U+5175
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao