供煤值班 gōng méi zhíbān
volume volume

Từ hán việt: 【cung môi trị ban】

Đọc nhanh: 供煤值班 (cung môi trị ban). Ý nghĩa là: Trực ban cấp than.

Ý Nghĩa của "供煤值班" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

供煤值班 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trực ban cấp than

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 供煤值班

  • volume volume

    - 值班人员 zhíbānrényuán 要 yào 注意安全 zhùyìānquán

    - Nhân viên trực ban phải chú ý đến an toàn.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 晚上 wǎnshang 我 wǒ 值班 zhíbān

    - Tối hôm nay tôi trực ban.

  • volume volume

    - 员工 yuángōng 们 men 轮流 lúnliú 值班 zhíbān

    - Các nhân viên luân phiên trực ban.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 周末 zhōumò 值班 zhíbān

    - Anh ấy phụ trách trực vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 轮到 lúndào 你 nǐ 值夜班 zhíyèbān 了 le

    - Hôm nay đến lượt cậu làm ca đêm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 轮到 lúndào 我 wǒ 更换 gēnghuàn 值班人员 zhíbānrényuán

    - Hôm nay đến lượt tôi thay ca trực.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 办公室 bàngōngshì 值班 zhíbān

    - Chúng tôi trực ban ở văn phòng.

  • - 楼层 lóucéng 值班人员 zhíbānrényuán 会 huì 随时 suíshí 提供 tígōng 帮助 bāngzhù , 确保您 quèbǎonín 的 de 需求 xūqiú 得到 dédào 满足 mǎnzú

    - Nhân viên trực tầng sẽ cung cấp sự hỗ trợ bất cứ lúc nào để đảm bảo nhu cầu của bạn được đáp ứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 供›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cúng
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTC (人廿金)
    • Bảng mã:U+4F9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 值›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Trị
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJBM (人十月一)
    • Bảng mã:U+503C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao