供不应求 gōngbùyìngqiú
volume volume

Từ hán việt: 【cung bất ứng cầu】

Đọc nhanh: 供不应求 (cung bất ứng cầu). Ý nghĩa là: cung không đủ cầu; cung cấp không theo kịp nhu cầu. Ví dụ : - 爆款是指在商品销售中,供不应求,销售量很高的商品。 Mặt hàng bán chạy để chỉ sản phẩm tiêu thụ tốt, cung không đủ cầu, lượng bán ra rất cao.

Ý Nghĩa của "供不应求" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

供不应求 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cung không đủ cầu; cung cấp không theo kịp nhu cầu

供应的东西不能满足需求

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爆款 bàokuǎn 是 shì 指 zhǐ 在 zài 商品销售 shāngpǐnxiāoshòu 中 zhōng , 供不应求 gōngbùyìngqiú , 销售量 xiāoshòuliàng 很 hěn 高 gāo 的 de 商品 shāngpǐn

    - Mặt hàng bán chạy để chỉ sản phẩm tiêu thụ tốt, cung không đủ cầu, lượng bán ra rất cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 供不应求

  • volume volume

    - 市场需求 shìchǎngxūqiú 急剧 jíjù 增加 zēngjiā , 供不应求 gōngbùyìngqiú

    - Nhu cầu thị trường tăng mạnh, cung không đủ cầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 答应 dāyìng 他 tā 的 de 请求 qǐngqiú

    - Bạn đừng đồng ý đề nghị của anh ta.

  • volume volume

    - 爆款 bàokuǎn 是 shì 指 zhǐ 在 zài 商品销售 shāngpǐnxiāoshòu 中 zhōng , 供不应求 gōngbùyìngqiú , 销售量 xiāoshòuliàng 很 hěn 高 gāo 的 de 商品 shāngpǐn

    - Mặt hàng bán chạy để chỉ sản phẩm tiêu thụ tốt, cung không đủ cầu, lượng bán ra rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 别人 biérén 的 de 要求 yāoqiú , 从不 cóngbù 随口答应 suíkǒudāyìng

    - anh ấy đối với yêu cầu của người khác, trước giờ chưa từng tùy tiện đáp ứng

  • volume volume

    - 目前 mùqián , 这种 zhèzhǒng 牛奶 niúnǎi 的 de 供应 gōngyìng 和 hé 需求 xūqiú 不 bù 平衡 pínghéng

    - Hiện nay, đang có sự mất cân bằng giữa cung và cầu đối với loại sữa này.

  • volume volume

    - 市 shì 可出租 kěchūzū 越来越少 yuèláiyuèshǎo 售后服务 shòuhòufúwù 的 de 公共 gōnggòng 房屋 fángwū , 市场 shìchǎng 的 de 需求 xūqiú 超过 chāoguò 了 le 供应 gōngyìng

    - Thành phố có thể thuê nhà ở công cộng với ngày càng ít dịch vụ sau bán hàng, và nhu cầu thị trường vượt quá cung.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 购物 gòuwù 订单号 dìngdānhào , 我们 wǒmen 不能 bùnéng 供应 gōngyìng 你们 nǐmen

    - Chúng tôi không thể cung cấp cho bạn nếu không có số thứ tự đơn đặt hàng.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 膳宿 shànsù 供应 gōngyìng 也许 yěxǔ 不见得 bújiànde 完全 wánquán 令人满意 lìngrénmǎnyì , 但是 dànshì 我们 wǒmen 只好 zhǐhǎo 随遇而安 suíyùérān

    - Cung cấp thực phẩm và chỗ ở ở đây có thể không đủ để đáp ứng mọi nhu cầu, nhưng chúng ta chỉ có thể chấp nhận như thế này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 供›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cúng
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTC (人廿金)
    • Bảng mã:U+4F9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa