侍弄 shìnòng
volume volume

Từ hán việt: 【thị lộng】

Đọc nhanh: 侍弄 (thị lộng). Ý nghĩa là: chăm sóc; chăm bón (đồng ruộng, gia cầm, gia súc). Ví dụ : - 侍弄猪。 chăm sóc heo.. - 把荒地侍弄成了丰产田。 chăm bón ruộng hoang thành những cánh đồng phì nhiêu.

Ý Nghĩa của "侍弄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侍弄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chăm sóc; chăm bón (đồng ruộng, gia cầm, gia súc)

仔细地经营照管 (庄稼、家禽、家畜等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 侍弄 shìnòng 猪 zhū

    - chăm sóc heo.

  • volume volume

    - 把 bǎ 荒地 huāngdì 侍弄 shìnòng 成 chéng 了 le 丰产田 fēngchǎntián

    - chăm bón ruộng hoang thành những cánh đồng phì nhiêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侍弄

  • volume volume

    - 事情 shìqing 都 dōu 弄 nòng 得 dé 服服帖帖 fúfutiētiē

    - mọi việc đều làm đâu vào đấy

  • volume volume

    - 侍弄 shìnòng 猪 zhū

    - chăm sóc heo.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外出 wàichū 遇到 yùdào 大雨 dàyǔ , 弄 nòng 得 dé 狼狈不堪 lángbèibùkān

    - hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 嘲弄 cháonòng 了 le 这项 zhèxiàng 提议 tíyì

    - Bọn họ giễu cợt đề xuất này.

  • volume volume

    - 把 bǎ 荒地 huāngdì 侍弄 shìnòng 成 chéng 了 le 丰产田 fēngchǎntián

    - chăm bón ruộng hoang thành những cánh đồng phì nhiêu.

  • volume volume

    - 青年 qīngnián 仆人 púrén 正 zhèng 服侍 fúshì 他 tā 的 de 主人 zhǔrén 进晚餐 jìnwǎncān

    - Một người hầu trẻ đang phục vụ chủ nhân của mình trong bữa tối.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:ノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OGDI (人土木戈)
    • Bảng mã:U+4F8D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao