例如 lìrú
volume volume

Từ hán việt: 【lệ như】

Đọc nhanh: 例如 (lệ như). Ý nghĩa là: ví dụ; thí dụ; ví dụ như. Ví dụ : - 例如,苹果富含维生素。 Ví dụ như, táo chứa nhiều vitamin.. - 例如,很多人喜欢运动。 Ví dụ như, nhiều người thích thể thao.. - 例如,电池能储存能量。 Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

Ý Nghĩa của "例如" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 HSK 4 TOCFL 3

例如 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ví dụ; thí dụ; ví dụ như

放在所举例子的前面,表示后面就是例子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 例如 lìrú , 苹果 píngguǒ 富含 fùhán 维生素 wéishēngsù

    - Ví dụ như, táo chứa nhiều vitamin.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 很多 hěnduō 人 rén 喜欢 xǐhuan 运动 yùndòng

    - Ví dụ như, nhiều người thích thể thao.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 例如

  • volume volume

    - 田径运动 tiánjìngyùndòng 的 de 项目 xiàngmù 很多 hěnduō , 例如 lìrú 跳高 tiàogāo 、 跳远 tiàoyuǎn 、 百米赛跑 bǎimǐsàipǎo 等 děng

    - Hạng mục điền kinh rất nhiều, ví dụ như nhảy cao, nhảy xa, chạy trăm mét.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 从 cóng 你 nǐ 这里 zhèlǐ 开例 kāilì , 以后 yǐhòu 事情 shìqing 就 jiù 不好办 bùhǎobàn 了 le

    - nếu như anh phá lệ thì sau này rất khó làm việc.

  • volume volume

    - 使醉 shǐzuì 的 de 喝醉 hēzuì 了 le 的 de , 被 bèi 麻醉品 mázuìpǐn 例如 lìrú 可卡因 kěkǎyīn 或 huò 大麻 dàmá 麻醉 mázuì 了 le 的 de

    - Người say rượu đã uống quá say, và người đã bị ma túy như cần sa hoặc cocaine làm mê đi.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 苹果 píngguǒ 富含 fùhán 维生素 wéishēngsù

    - Ví dụ như, táo chứa nhiều vitamin.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 很多 hěnduō 人 rén 喜欢 xǐhuan 运动 yùndòng

    - Ví dụ như, nhiều người thích thể thao.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 东西 dōngxī 使 shǐ 水污染 shuǐwūrǎn , 例如 lìrú 轮胎 lúntāi 、 垃圾 lājī 和 hé 塑胶袋 sùjiāodài

    - Nhiều thứ làm ô nhiễm nước, ví dụ như lốp xe, rác và túi nhựa.

  • volume volume

    - 服务费 fúwùfèi 获得 huòdé 某种 mǒuzhǒng 服务 fúwù 必须 bìxū 缴纳 jiǎonà 的 de 费用 fèiyòng , 例如 lìrú 长途电话 chángtúdiànhuà 服务费 fúwùfèi

    - Phí dịch vụ là khoản phí phải trả để sử dụng một loại dịch vụ như phí dịch vụ điện thoại gọi xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 例›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMNN (人一弓弓)
    • Bảng mã:U+4F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao