佾 yì
volume volume

Từ hán việt: 【dật】

Đọc nhanh: 佾 (dật). Ý nghĩa là: đội hình ca múa (thời xưa).

Ý Nghĩa của "佾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đội hình ca múa (thời xưa)

古代乐舞的行列

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佾

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一个名 yígèmíng 探 tàn 佾 yì

    - Tôi là một thám tử nổi tiếng.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノ丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OCB (人金月)
    • Bảng mã:U+4F7E
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp