佣人 yōng rén
volume volume

Từ hán việt: 【dong nhân】

Đọc nhanh: 佣人 (dong nhân). Ý nghĩa là: người hầu.

Ý Nghĩa của "佣人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佣人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người hầu

servant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佣人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 《 忆江南 yìjiāngnán 令 lìng 》 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - "Ỷ Giang Nam Lệnh" làm người say mê.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 雇佣 gùyōng 了 le 大约 dàyuē 一百 yìbǎi 人 rén

    - Công ty chúng tôi đã thuê khoảng một trăm người.

  • volume volume

    - 佣金 yòngjīn 数额 shùé 让 ràng 人 rén 惊 jīng

    - Số tiền hoa hồng làm người kinh ngạc.

  • volume volume

    - 她 tā 受 shòu 人 rén 雇佣 gùyōng 当 dāng 保姆 bǎomǔ

    - Cô ấy được thuê làm bảo mẫu.

  • volume volume

    - 耶稣 yēsū 对 duì 佣人 yōngrén 说 shuō : 往缸 wǎnggāng 里 lǐ 倒 dào 满水 mǎnshuǐ 。 他们 tāmen 便 biàn 把 bǎ 缸 gāng 灌满 guànmǎn 了 le 水 shuǐ

    - Chúa Jesus nói với người hầu: "Hãy đổ nước vào cái bể." Họ sau đó đổ đầy nước vào cái bể.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 人 rén 雇佣 gùyōng 在 zài 农场 nóngchǎng 干活 gànhuó

    - Anh ấy được thuê làm việc ở nông trại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 计划 jìhuà 雇佣 gùyōng 五个 wǔgè 人工 réngōng

    - Chúng tôi dự định thuê năm nhân công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 佣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Yōng , Yóng , Yòng
    • Âm hán việt: Dong , Dung , Dụng
    • Nét bút:ノ丨ノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OBQ (人月手)
    • Bảng mã:U+4F63
    • Tần suất sử dụng:Cao