作死 zuò sǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tá tử】

Đọc nhanh: 作死 (tá tử). Ý nghĩa là: tìm đường chết; tìm chỗ chết. Ví dụ : - 酒后开快车,这不是作死吗! say rượu lái xe nhanh, không phải tự tìm cái chết sao!

Ý Nghĩa của "作死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作死 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tìm đường chết; tìm chỗ chết

自寻死路

Ví dụ:
  • volume volume

    - 酒后 jiǔhòu 开快车 kāikuàichē , 这 zhè 不是 búshì 作死 zuòsǐ 吗 ma

    - say rượu lái xe nhanh, không phải tự tìm cái chết sao!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作死

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 出窍 chūqiào , 亡魂 wánghún 显现 xiǎnxiàn 活着 huózhe 的 de 人 rén 在 zài 其 qí 临死前 línsǐqián 出现 chūxiàn 的 de 作为 zuòwéi 预兆 yùzhào 的 de 鬼魂 guǐhún

    - Hồn ma hiện ra trước khi người sống qua đời là một dấu hiệu tiên đoán.

  • volume volume

    - 用作 yòngzuò 做 zuò 暗疮 ànchuāng 面膜 miànmó 和 hé 磨砂膏 móshāgāo , 可 kě 去死皮 qùsǐpí

    - Được sử dụng làm mặt nạ trị mụn và tẩy tế bào chết, có thể tẩy tế bào chết

  • volume volume

    - 酒后 jiǔhòu 开快车 kāikuàichē , 这 zhè 不是 búshì 作死 zuòsǐ 吗 ma

    - say rượu lái xe nhanh, không phải tự tìm cái chết sao!

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 干旱 gānhàn , 农作物 nóngzuòwù 都 dōu 枯死 kūsǐ 了 le

    - Do hạn hán, cây trồng đều bị chết khô.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 态度 tàidù 过于 guòyú 死板 sǐbǎn

    - Thái độ làm việc của anh ấy quá cứng nhắc.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • - 你 nǐ 刚才 gāngcái 做 zuò 的 de 动作 dòngzuò 太逗 tàidòu 了 le , 我 wǒ 笑 xiào 死 sǐ 了 le !

    - Cái hành động bạn làm vừa rồi quá hài hước, tôi cười chết mất!

  • - 今天 jīntiān 工作 gōngzuò 太 tài 多 duō , 真是 zhēnshi 累死 lèisǐ 了 le !

    - Hôm nay công việc quá nhiều, thật là mệt chết đi được!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao