作印象 zuò yìnxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【tá ấn tượng】

Đọc nhanh: 作印象 (tá ấn tượng). Ý nghĩa là: làm duyên.

Ý Nghĩa của "作印象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作印象 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm duyên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作印象

  • volume volume

    - 印章 yìnzhāng 盖反 gàifǎn 失去 shīqù 作用 zuòyòng

    - Con dấu được đóng ngược sẽ mất tác dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仪容 yíróng 给 gěi 人 rén 好 hǎo 印象 yìnxiàng

    - Dung mạo của anh ấy tạo ấn tượng tốt.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 她 tā 对 duì 全部 quánbù 操作过程 cāozuòguòchéng 有 yǒu 了 le 一个 yígè 明晰 míngxī 的 de 印象 yìnxiàng

    - giờ đây đối với toàn bộ quá trình thao tác, cô ấy đã có một ấn tượng rõ nét.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 深刻印象 shēnkèyìnxiàng

    - Anh ấy đã để ấn tượng sâu sắc cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 气质 qìzhì 独特 dútè , 给 gěi 人 rén 深刻印象 shēnkèyìnxiàng

    - Anh ấy có tính cách đặc biệt, để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 已经 yǐjīng 付印 fùyìn 了 le

    - Tác phẩm của anh ấy đã được đưa vào in.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 深刻 shēnkè 的 de 印象 yìnxiàng

    - Anh ấy đã để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 的 de 第一印象 dìyīyìnxiàng 是 shì 很 hěn 热情 rèqíng

    - Ấn tượng đầu tiên mà bạn cho tôi là rất nhiệt tình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao