佛尘 fú chén
volume volume

Từ hán việt: 【phật trần】

Đọc nhanh: 佛尘 (phật trần). Ý nghĩa là: phất trần.

Ý Nghĩa của "佛尘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佛尘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phất trần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佛尘

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 见 jiàn 过 guò 这 zhè 地方 dìfāng

    - Anh ấy dường như đã từng thấy nơi này.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 变成 biànchéng 了 le 另外 lìngwài 一个 yígè 人 rén

    - Anh ta có vẻ đã trở thành một con người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 下 xià 子 zi 沉不住气 chénbúzhùqì 了 le

    - Anh ấy có vẻ mất bình tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 修行 xiūxíng 多年 duōnián , 终于 zhōngyú 成佛 chéngfó

    - Anh ấy tu hành nhiều năm, cuối cùng thành Phật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 信奉 xìnfèng 佛教 fójiào 的 de 道理 dàoli

    - Họ tin tưởng vào giáo lý Phật giáo.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 是 shì 我 wǒ 的 de 老同学 lǎotóngxué

    - Cậu ta hình như là bạn học cũ của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 看到 kàndào 了 le 露珠 lùzhū 和 hé 玫瑰花 méiguīhuā

    - Anh ấy dường như nhìn thấy những giọt sương và hoa hồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Fó , Fú
    • Âm hán việt: Bật , Bột , Phất , Phật
    • Nét bút:ノ丨フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLLN (人中中弓)
    • Bảng mã:U+4F5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Trần
    • Nét bút:丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XFG (重火土)
    • Bảng mã:U+5C18
    • Tần suất sử dụng:Cao