何干 hé gàn
volume volume

Từ hán việt: 【hà can】

Đọc nhanh: 何干 (hà can). Ý nghĩa là: có dính dáng gì; có liên can gì.

Ý Nghĩa của "何干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

何干 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có dính dáng gì; có liên can gì

反问表示无关

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 何干

  • volume volume

    - 有何贵干 yǒuhéguìgàn

    - tôi giúp gì được cho ông không?

  • volume volume

    - 他 tā 蛮干 mángàn , 不 bù 听 tīng 任何人 rènhérén

    - Anh ấy làm một cách liều lĩnh, không nghe ai cả.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 干 gàn 清宫 qīnggōng 禁地 jìndì , 任何人 rènhérén 不准 bùzhǔn 擅自 shànzì 入内 rùnèi

    - Đây là khu vực cấm của Cung Càn Thanh, không ai được phép vào nếu không được phép.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 机器 jīqì 没多大 méiduōdà 毛病 máobìng , 你 nǐ 却 què 要 yào 大 dà 拆大卸 chāidàxiè , 何必如此 hébìrúcǐ 大动干戈 dàdònggāngē 呢 ne

    - cỗ máy này không hư nhiều, anh lại tháo tan tành ra, chẳng phải chuyện bé xé ra to sao?

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 他 tā 鼓捣 gǔdǎo 你 nǐ 去 qù 干 gàn 的 de

    - nhất định nó xúi giục anh đi làm.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 何›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMNR (人一弓口)
    • Bảng mã:U+4F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao