低温碳化 dīwēn tànhuà
volume volume

Từ hán việt: 【đê ôn thán hoá】

Đọc nhanh: 低温碳化 (đê ôn thán hoá). Ý nghĩa là: Carbon hóa ở nhiệt độ thấp.

Ý Nghĩa của "低温碳化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低温碳化 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Carbon hóa ở nhiệt độ thấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低温碳化

  • volume volume

    - 患 huàn 这种 zhèzhǒng 病 bìng 的 de 人 rén 呈 chéng 低龄化 dīlínghuà 趋势 qūshì

    - Những người mắc bệnh này có xu hướng trẻ hóa.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 可以 kěyǐ 被 bèi 植物 zhíwù 吸收 xīshōu

    - carbon dioxide có thể được thực vật hấp thụ.

  • volume volume

    - 山区 shānqū 气温 qìwēn 较 jiào 低 dī

    - Ở vùng núi nhiệt độ khá thấp.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对 duì 社会风气 shèhuìfēngqì 低俗 dīsú 化 huà 表示 biǎoshì 担忧 dānyōu

    - Chúng tôi lo lắng về sự thô tục hóa nền văn hóa của chúng tôi.

  • volume volume

    - 喝 hē 温水 wēnshuǐ 有助于 yǒuzhùyú 化痰 huàtán

    - Uống nước ấm giúp tiêu đờm.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 是 shì 由 yóu 碳 tàn 和 hé 氧 yǎng 组成 zǔchéng 的 de

    - Carbon dioxide là hợp chất gồm carbon và oxy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 降低 jiàngdī 碳 tàn 排放 páifàng

    - Họ hy vọng giảm lượng khí thải carbon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 温›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēn , Yùn
    • Âm hán việt: Uẩn , Ôn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EABT (水日月廿)
    • Bảng mã:U+6E29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUMF (一口山一火)
    • Bảng mã:U+78B3
    • Tần suất sử dụng:Cao