低收入水平 Dī shōurù shuǐpíng
volume volume

Từ hán việt: 【đê thu nhập thuỷ bình】

Đọc nhanh: 低收入水平 (đê thu nhập thuỷ bình). Ý nghĩa là: Mức thu nhập thấp.

Ý Nghĩa của "低收入水平" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低收入水平 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mức thu nhập thấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低收入水平

  • volume volume

    - 平峒 píngdòng 通往 tōngwǎng 矿井 kuàngjǐng 的 de 几乎 jīhū 水平 shuǐpíng 的 de 入口 rùkǒu

    - Cửa vào gần như ngang bằng dẫn đến mỏ khoáng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 收入 shōurù 很 hěn 低 dī , 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 入不敷出 rùbùfūchū

    - Thu nhập cô ấy thấp nên tháng nào cũng không đủ chi tiêu.

  • volume volume

    - 技术水平 jìshùshuǐpíng 低下 dīxià

    - trình độ kỹ thuật kém

  • volume volume

    - 收成 shōuchéng 可能 kěnéng 低于 dīyú 平均水平 píngjūnshuǐpíng , 请以 qǐngyǐ 同样 tóngyàng 价格 jiàgé 再 zài 采购 cǎigòu 一些 yīxiē

    - Vụ thu hoạch có thể thấp hơn mức trung bình, vui lòng mua thêm với cùng giá.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 风势 fēngshì 已 yǐ 减弱 jiǎnruò 了 le 、 温度 wēndù 已 yǐ 下降 xiàjiàng 了 le 、 水平面 shuǐpíngmiàn 已 yǐ 降低 jiàngdī 了 le 很多 hěnduō

    - Gió đã yếu đi, nhiệt độ đã giảm, mặt nước đã giảm xuống rất nhiều.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 费用 fèiyòng 是 shì 根据 gēnjù 收入 shōurù 高低 gāodī 滑动 huádòng 折算 zhésuàn 的 de

    - Chi phí này được tính toán dựa trên mức thu nhập trượt.

  • volume volume

    - 饭店 fàndiàn 的 de 工作人员 gōngzuòrényuán 主要 zhǔyào 靠 kào 小费 xiǎofèi 来 lái 增加 zēngjiā 他 tā ( 她 tā ) 们 men 平时 píngshí 微薄 wēibó 的 de 收入 shōurù

    - Nhân viên khách sạn phụ thuộc vào tiền boa để tăng mức lương thưởng nhỏ của họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao