低产井 dīchǎn jǐng
volume volume

Từ hán việt: 【đê sản tỉnh】

Đọc nhanh: 低产井 (đê sản tỉnh). Ý nghĩa là: Giếng dầu sản lượng thấp.

Ý Nghĩa của "低产井" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低产井 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giếng dầu sản lượng thấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低产井

  • volume volume

    - 低产田 dīchǎntián

    - ruộng có sản lượng thấp.

  • volume volume

    - 改造 gǎizào 低产田 dīchǎntián

    - cải tạo ruộng sản lượng thấp

  • volume volume

    - 低劣 dīliè 产品 chǎnpǐn

    - sản phẩm kém

  • volume volume

    - 低产 dīchǎn 作物 zuòwù

    - cây trồng sản lượng thấp.

  • volume volume

    - 降低 jiàngdī , 划减 huàjiǎn 资产 zīchǎn 帐面价值 zhàngmiànjiàzhí 的 de 降低 jiàngdī

    - Giảm giá trị hạch toán tài sản

  • volume volume

    - 变薄 biànbáo 地为 dìwèi 肥田 féitián , 变 biàn 低产 dīchǎn 为 wèi 高产 gāochǎn

    - Biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 人工 réngōng 生产线 shēngchǎnxiàn 效率 xiàolǜ 较 jiào 低 dī

    - Dây chuyền sản xuất bằng sức người có hiệu suất thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 井›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tỉnh , Đán
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+4E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao