伺隙 sìxì
volume volume

Từ hán việt: 【tí khích】

Đọc nhanh: 伺隙 (tí khích). Ý nghĩa là: chờ đợi cơ hội.

Ý Nghĩa của "伺隙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伺隙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chờ đợi cơ hội

to wait for the opportunity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伺隙

  • volume volume

    - 填塞 tiánsāi 洞隙 dòngxì

    - lấp đầy lổ hở.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 玉米地 yùmǐdì 的 de 间隙 jiànxì 套种 tàozhòng 绿豆 lǜdòu

    - lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 一道 yīdào 隙缝 xìfèng

    - Trên tường có một khe hở.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 的 de 缝隙 fèngxì 需要 xūyào 修补 xiūbǔ

    - Khe hở trên tường cần được sửa chữa.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 战斗 zhàndòu 空隙 kòngxì 进行 jìnxíng 休整 xiūzhěng

    - lợi dụng khoảng trống giữa hai cuộc chiến để nghỉ ngơi chỉnh đốn

  • volume volume

    - 风从门 fēngcóngmén 缝隙 fèngxì 中 zhōng 吹进来 chuījìnlái 了 le

    - Có luồng gió lùa vào từ khe hở của cánh cửa.

  • volume volume

    - 在 zài 公路 gōnglù 两旁 liǎngpáng 的 de 隙地 xìdì 种植 zhòngzhí 树木 shùmù

    - đất trống hai bên đường đều trồng cây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 学校 xuéxiào 伺服器 sìfúqì 上下 shàngxià 到 dào 我 wǒ 的 de 研究 yánjiū 报告 bàogào

    - Bạn có thể tải xuống bài báo của tôi từ máy chủ của trường đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Cì , Sì
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tứ
    • Nét bút:ノ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OSMR (人尸一口)
    • Bảng mã:U+4F3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 隙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Khích
    • Nét bút:フ丨丨ノ丶丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLFHF (弓中火竹火)
    • Bảng mã:U+9699
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa