传统广告 chuántǒng guǎnggào
volume volume

Từ hán việt: 【truyền thống quảng cáo】

Đọc nhanh: 传统广告 (truyền thống quảng cáo). Ý nghĩa là: quảng cáo truyền thống.

Ý Nghĩa của "传统广告" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传统广告 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quảng cáo truyền thống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传统广告

  • volume volume

    - 闪光 shǎnguāng 装置 zhuāngzhì 如 rú 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 告示 gàoshi 上 shàng 的 de 一种 yīzhǒng 自动 zìdòng 点燃 diǎnrán 或 huò 熄灭 xīmiè 电灯 diàndēng 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị chớp sáng là một loại thiết bị tự động để bật hoặc tắt đèn điện như được hiển thị trên biển quảng cáo.

  • volume volume

    - 向 xiàng 德国 déguó 和 hé 欧洲 ōuzhōu 友人 yǒurén 推广 tuīguǎng 越南 yuènán 的 de 传统 chuántǒng 文化 wénhuà 艺术 yìshù 之美 zhīměi

    - Giới thiệu văn hóa truyền thống của Việt Nam đến bạn bè Đức, châu Âu

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 把 bǎ 报告 bàogào 上 shàng 传到 chuándào 系统 xìtǒng

    - Chúng tôi cần tải báo cáo lên hệ thống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 看 kàn 夸张 kuāzhāng 的 de 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán

    - Tôi không thích xem những tuyên truyền quảng cáo khoa trương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 做 zuò 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán

    - Bây giờ tôi đang tham gia quảng cáo.

  • volume volume

    - 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 是 shì 至关重要 zhìguānzhòngyào 的 de

    - Quảng cáo truyền thông rất quan trọng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 和 hé 洗脑术 xǐnǎoshù 愚弄 yúnòng 了 le 你 nǐ

    - Đừng để quảng cáo tẩy não đánh lừa bạn

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 推广 tuīguǎng 传统 chuántǒng 文化 wénhuà

    - Anh ấy nỗ lực quảng bá văn hóa truyền thống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 广›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Guǎng , Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Nghiễm , Quáng , Quảng , Yểm
    • Nét bút:丶一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:XI (重戈)
    • Bảng mã:U+5E7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 统›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:フフ一丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYIU (女一卜戈山)
    • Bảng mã:U+7EDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao