传种 chuán zhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【truyền chủng】

Đọc nhanh: 传种 (truyền chủng). Ý nghĩa là: truyền giống; nhân giống (sinh sản); sinh sôi nảy nở; sinh sôi nẩy nở. Ví dụ : - 养马要选择优良的品种来传种。 nuôi ngựa phải chọn giống tốt để còn truyền giống.

Ý Nghĩa của "传种" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传种 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. truyền giống; nhân giống (sinh sản); sinh sôi nảy nở; sinh sôi nẩy nở

动植物繁殖后代

Ví dụ:
  • volume volume

    - 养马 yǎngmǎ 要 yào 选择 xuǎnzé 优良 yōuliáng 的 de 品种 pǐnzhǒng 来 lái 传种 chuánzhǒng

    - nuôi ngựa phải chọn giống tốt để còn truyền giống.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传种

  • volume volume

    - 搬运 bānyùn 器 qì 一种 yīzhǒng 用以 yòngyǐ 传送 chuánsòng 或 huò 传导 chuándǎo 物品 wùpǐn 的 de 机械 jīxiè 或 huò 装置 zhuāngzhì

    - Máy hoặc thiết bị dùng để chuyển giao hoặc truyền tải các vật phẩm.

  • volume volume

    - 谬种流传 miùzhǒngliúchuán

    - tuyên truyền những quan điểm sai lầm.

  • volume volume

    - 传统习俗 chuántǒngxísú 成 chéng 了 le 一种 yīzhǒng 格 gé

    - Phong tục truyền thống thành một loại trở ngại.

  • volume volume

    - 她 tā 害 hài 了 le 一种 yīzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng

    - Cô ấy bị mắc một loại bệnh truyền nhiễm.

  • volume volume

    - 流感 liúgǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng , 其 qí 特征 tèzhēng 是 shì 发热 fārè 、 全身 quánshēn 疼痛 téngtòng 和 hé 疲乏 pífá 无力 wúlì

    - Cúm là một bệnh truyền nhiễm, có đặc điểm là sốt, đau toàn thân và mệt mỏi.

  • volume volume

    - 养马 yǎngmǎ 要 yào 选择 xuǎnzé 优良 yōuliáng 的 de 品种 pǐnzhǒng 来 lái 传种 chuánzhǒng

    - nuôi ngựa phải chọn giống tốt để còn truyền giống.

  • volume volume

    - 接种 jiēzhòng 疫苗 yìmiáo 对 duì 预防 yùfáng 传染病 chuánrǎnbìng 肯定 kěndìng 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Tiêm phòng chắc chắn là tốt để ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm.

  • volume volume

    - 亨廷顿 hēngtíngdùn 舞蹈 wǔdǎo 症是 zhèngshì 种 zhǒng 遗传性 yíchuánxìng 大脑 dànǎo 紊乱 wěnluàn

    - Huntington là một chứng rối loạn não di truyền không thể chữa khỏi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao