伟丽 wěi lì
volume volume

Từ hán việt: 【vĩ lệ】

Đọc nhanh: 伟丽 (vĩ lệ). Ý nghĩa là: hùng vĩ và xinh đẹp, tráng lệ.

Ý Nghĩa của "伟丽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伟丽 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hùng vĩ và xinh đẹp

imposing and beautiful

✪ 2. tráng lệ

magnificent

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伟丽

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 很 hěn 美 měi

    - Lệ Thủy rất đẹp.

  • volume volume

    - 宏伟 hóngwěi 华丽 huálì 的 de 宫殿 gōngdiàn

    - cung điện nguy nga tráng lệ.

  • volume volume

    - 云霞 yúnxiá 在 zài 山间 shānjiān 绚丽多彩 xuànlìduōcǎi

    - Mây ngũ sắc rực rỡ sắc màu trong núi.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 山峰 shānfēng 雄伟 xióngwěi 壮丽 zhuànglì

    - Đỉnh núi này hùng vĩ đẹp đẽ.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 生涯 shēngyá 疲软 píruǎn 了 le 伟哥 wěigē 可 kě 救 jiù 不了 bùliǎo 你 nǐ

    - Không có viagra nào để cứu vãn một sự nghiệp đã trở nên mềm yếu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 登上 dēngshàng 雄伟 xióngwěi 壮丽 zhuànglì 的 de 长城 chángchéng , 一种 yīzhǒng 自豪感 zìháogǎn 油然而生 yóuránérshēng

    - Tôi đã leo lên Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ, và một cảm giác tự hào bộc phát mà ra.

  • volume volume

    - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大祖国 wěidàzǔguó 更加 gèngjiā 繁荣富强 fánróngfùqiáng

    - Vì Tổ quốc vĩ đại của chúng ta ngày càng thịnh vượng và giàu mạnh hơn.

  • volume volume

    - 江边 jiāngbiān 的 de 夜景 yèjǐng 是 shì 雄伟 xióngwěi 而 ér 瑰丽 guīlì 的 de

    - cảnh đêm bên sông vừa hùng vĩ vừa đẹp lạ thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), chủ 丶 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Lì
    • Âm hán việt: Ly , Lệ
    • Nét bút:一丨フ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MMBB (一一月月)
    • Bảng mã:U+4E3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 伟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:ノ丨一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQS (人手尸)
    • Bảng mã:U+4F1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao