会遇 huì yù
volume volume

Từ hán việt: 【hội ngộ】

Đọc nhanh: 会遇 (hội ngộ). Ý nghĩa là: hội ngộ; gặp mặt. Ví dụ : - 在学习中,我们会遇到许多困难,决不能退缩。 Trong học tập, chúng ta sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn, tuyệt đối không được lùi bước.. - 人格有遇,只要你也努力你会遇到一个像你一样优秀的人 gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

Ý Nghĩa của "会遇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

会遇 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hội ngộ; gặp mặt

会见

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 学习 xuéxí 中 zhōng 我们 wǒmen 会 huì 遇到 yùdào 许多 xǔduō 困难 kùnnán 决不能 juébùnéng 退缩 tuìsuō

    - Trong học tập, chúng ta sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn, tuyệt đối không được lùi bước.

  • volume volume

    - 人格 réngé 有遇 yǒuyù , 只要 zhǐyào 你 nǐ 也 yě 努力 nǔlì 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 一个 yígè 像 xiàng 你 nǐ 一样 yīyàng 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 会遇

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 会 huì 遇到 yùdào 祸 huò

    - Không cẩn thận có thể gặp phải tai họa.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 中 zhōng 免不了 miǎnbùliǎo 会 huì 遇到 yùdào 挫折 cuòzhé

    - Trong cuộc sống khó tránh khỏi gặp phải khó khăn.

  • volume volume

    - 铁受 tiěshòu 了 le 热 rè 就 jiù 会 huì 膨胀 péngzhàng , 遇到 yùdào 冷 lěng 就 jiù 会 huì 收缩 shōusuō

    - sắt gặp nhiệt thì nở ra, gặp lạnh thì co lại.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō , 这是 zhèshì 一个 yígè 可遇 kěyù 而 ér 不可 bùkě 求 qiú 的 de 机会 jīhuì

    - Đối với tối đó là một cơ hội hiếm có khó gặp.

  • volume volume

    - 或许 huòxǔ 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 帅气 shuàiqi 的 de 冲浪者 chōnglàngzhě

    - Có thể bạn sẽ gặp một vận động viên lướt sóng dễ thương.

  • volume volume

    - 探险队 tànxiǎnduì 担心 dānxīn 会 huì 遇到 yùdào 生番 shēngfān

    - Đội thám hiểm lo sợ sẽ gặp phải bộ lạc thổ dân.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò , 开始 kāishǐ 总会 zǒnghuì 遇到困难 yùdàokùnnán

    - Công việc mới lúc đầu sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn.

  • volume volume

    - 人格 réngé 有遇 yǒuyù , 只要 zhǐyào 你 nǐ 也 yě 努力 nǔlì 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 一个 yígè 像 xiàng 你 nǐ 一样 yīyàng 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWLB (卜田中月)
    • Bảng mã:U+9047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao